TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schmerz

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃmɛʁts/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schmerzen · sinh cách: des Schmerzes

der Schmerz nghĩa là đau, sự đau đớn, khổ.

Nghĩa của Schmerz

Danh từ · giống đực

  1. Đau, sự đau đớn.
  2. Khổ.

Biến cách của Schmerz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schmerzdie Schmerzen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schmerzesder Schmerzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schmerzden Schmerzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schmerzdie Schmerzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schmerz

Câu ví dụ với Schmerz

  • Der Schmerz hat ein wenig nachgelassen. Cơn đau đã dịu đi một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604679
  • Wann hat der Schmerz begonnen? Cơn đau này bắt đầu từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10111611
  • Ich habe Schmerzen in meinem kleinen Zeh. Tôi có một vết thương ở ngón chân út. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #364987
  • Ich habe Schmerzen in der Schulter. Tôi bị đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705184
  • Haben Sie jetzt Schmerzen? Hiện giờ bạn có đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8814388
  • Tom hatte Schmerzen. Tôm bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615358

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ physical pain, ache (practically, as a sensation); physical pain (theoretically, as a bodily mechanism or function); emotional pain, sorrow, heartache

Câu hỏi thường gặp

Schmerz nghĩa là gì?

Schmerz (danh từ) nghĩa là đau, sự đau đớn, khổ.

Schmerz là der, die hay das?

Schmerz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schmerz); số nhiều: die Schmerzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.