der Schmerz
số nhiều: die Schmerzen · sinh cách: des Schmerzes
der Schmerz nghĩa là đau, sự đau đớn, khổ.
Nghĩa của Schmerz
Danh từ · giống đực
- Đau, sự đau đớn.
- Khổ.
Biến cách của Schmerz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schmerz | die Schmerzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schmerzes | der Schmerzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schmerz | den Schmerzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schmerz | die Schmerzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schmerz
Câu ví dụ với Schmerz
- Der Schmerz hat ein wenig nachgelassen. Cơn đau đã dịu đi một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604679
- Wann hat der Schmerz begonnen? Cơn đau này bắt đầu từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10111611
- Ich habe Schmerzen in meinem kleinen Zeh. Tôi có một vết thương ở ngón chân út. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #364987
- Ich habe Schmerzen in der Schulter. Tôi bị đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705184
- Haben Sie jetzt Schmerzen? Hiện giờ bạn có đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8814388
- Tom hatte Schmerzen. Tôm bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615358
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physical pain, ache (practically, as a sensation); physical pain (theoretically, as a bodily mechanism or function); emotional pain, sorrow, heartache
Câu hỏi thường gặp
Schmerz nghĩa là gì?
Schmerz (danh từ) nghĩa là đau, sự đau đớn, khổ.
Schmerz là der, die hay das?
Schmerz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schmerz); số nhiều: die Schmerzen.