TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schmelzen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃmɛl.t͡sn̩/ giọng máy của trình duyệt

schmelzen nghĩa là tan, tan chảy, nóng chảy.

Nghĩa của schmelzen

Động từ

  1. Tan, tan chảy, nóng chảy.

Chia động từ schmelzen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: geschmolzenPhân từ I: schmelzend

Hiện tại Präsens

  • ich schmelze
  • du schmilzt
  • er/sie/es schmilzt
  • wir schmelzen
  • ihr schmelzt
  • sie/Sie schmelzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schmolz
  • du schmolzest
  • er/sie/es schmolz
  • wir schmolzen
  • ihr schmolzt
  • sie/Sie schmolzen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin geschmolzen
  • du hast / bist geschmolzen
  • er/sie/es hat / ist geschmolzen
  • wir haben / sind geschmolzen
  • ihr habt / seid geschmolzen
  • sie/Sie haben / sind geschmolzen

Tương lai Futur I

  • ich werde schmelzen
  • du wirst schmelzen
  • er/sie/es wird schmelzen
  • wir werden schmelzen
  • ihr werdet schmelzen
  • sie/Sie werden schmelzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schmelze
  • du schmelzest
  • er/sie/es schmelze
  • wir schmelzen
  • ihr schmelzet
  • sie/Sie schmelzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schmilz! (du)
  • schmelzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schmelzen

Câu ví dụ với schmelzen

  • Ihre Stimme lässt mein Herz schmelzen. Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674978
  • Wenn Eis schmilzt, wird es Wasser. Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426776
  • Der Schnee ist geschmolzen. Tuyết đã tan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444987

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to melt; to liquefy; to dwindle; to melt away; to melt; to liquefy; to melt; to liquefy; to smelt; to fuse
  • Danh từ melting

Câu hỏi thường gặp

schmelzen nghĩa là gì?

schmelzen (động từ) nghĩa là tan, tan chảy, nóng chảy.

Chia động từ schmelzen ở thì hiện tại thế nào?

ich schmelze, du schmilzt, er/sie/es schmilzt, wir schmelzen, ihr schmelzt, sie/Sie schmelzen. Phân từ II: geschmolzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.