TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Schmalz

danh từ giống đực hoặc trung
/ʃmal(t)s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schmalze · sinh cách: des Schmalzes

der/das Schmalz nghĩa là mỡ lợn, mỡ heo.

Nghĩa của Schmalz

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Mỡ lợn, mỡ heo.

Biến cách của Schmalz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Schmalzdie Schmalze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schmalzesder Schmalze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schmalzden Schmalzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Schmalzdie Schmalze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grease, lard; schmaltz (something cheesy or excessively sentimental, e.g., music), corniness; imprisonment for illegal activity; english (spin imparted on a billiard ball by hitting it on the side)

Câu hỏi thường gặp

Schmalz nghĩa là gì?

Schmalz (danh từ) nghĩa là mỡ lợn, mỡ heo.

Schmalz là der, die hay das?

Schmalz là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Schmalz); số nhiều: die Schmalze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.