schmeißen
schmeißen nghĩa là ném, chọi, quăng.
Nghĩa của schmeißen
Động từ
- Nghĩa bóng, Thân mật Ném, chọi, quăng.
Chia động từ schmeißen
Hiện tại Präsens
- ich schmeiße
- du schmeißt
- er/sie/es schmeißt
- wir schmeißen
- ihr schmeißt
- sie/Sie schmeißen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schmiss
- du schmissest
- er/sie/es schmiss
- wir schmissen
- ihr schmisst
- sie/Sie schmissen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschmissen
- du hast geschmissen
- er/sie/es hat geschmissen
- wir haben geschmissen
- ihr habt geschmissen
- sie/Sie haben geschmissen
Tương lai Futur I
- ich werde schmeißen
- du wirst schmeißen
- er/sie/es wird schmeißen
- wir werden schmeißen
- ihr werdet schmeißen
- sie/Sie werden schmeißen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schmeiße
- du schmeißest
- er/sie/es schmeiße
- wir schmeißen
- ihr schmeißet
- sie/Sie schmeißen
Mệnh lệnh Imperativ
- schmeiß! (du)
- schmeißt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với schmeißen
- Er schmiss einen Stein in den Teich. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457234
- Der Junge schmiss einen Stein nach dem Frosch. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139523
- Schmeiß diese Milch weg. Sie ist schon sauer. Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903715
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to throw; to fling; to hurl; to drop accidentally; to manage; to organize; to run; to flub (a scene), to corpse; to pay for (a round of drinks); synonym of einschmeißen; to swallow (drugs); to defecate
Câu hỏi thường gặp
schmeißen nghĩa là gì?
schmeißen (động từ) nghĩa là ném, chọi, quăng.
Chia động từ schmeißen ở thì hiện tại thế nào?
ich schmeiße, du schmeißt, er/sie/es schmeißt, wir schmeißen, ihr schmeißt, sie/Sie schmeißen. Phân từ II: geschmissen.