der Kopfschmerz
số nhiều: die Kopfschmerzen · sinh cách: des Kopfschmerzes
der Kopfschmerz nghĩa là chứng nhức đầu.
Nghĩa của Kopfschmerz
Danh từ · giống đực
- Chứng nhức đầu.
Biến cách của Kopfschmerz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kopfschmerz | die Kopfschmerzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kopfschmerzes | der Kopfschmerzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kopfschmerz | den Kopfschmerzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kopfschmerz | die Kopfschmerzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kopfschmerz
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Kopfschmerz
- Was ist denn los, Yumi? Hast du Kopfschmerzen? Sao thế Yumi? Cậu bị đau đầu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11469220
- Hast du immer noch Kopfschmerzen? Đầu bạn vẫn còn đau à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12171498
- Warum hilft Coffein gegen Kopfschmerzen? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12407260
- Warum hilft Coffein bei Kopfschmerzen? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12407261
- Ich habe Kopfschmerzen. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484555
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ headache
Câu hỏi thường gặp
Kopfschmerz nghĩa là gì?
Kopfschmerz (danh từ) nghĩa là chứng nhức đầu.
Kopfschmerz là der, die hay das?
Kopfschmerz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kopfschmerz); số nhiều: die Kopfschmerzen.