TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kopfweh

danh từ giống trung
/ˈkɔp͡fˌveː/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kopfwehs

das Kopfweh nghĩa là chứng nhức đầu.

Nghĩa của Kopfweh

Danh từ · giống trung

  1. Chứng nhức đầu.

Biến cách của Kopfweh (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kopfweh
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kopfwehs
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kopfweh
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kopfweh

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kopfweh

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Kopfweh

  • Ich habe Kopfweh. Tôi bị nhức đầu.Tatoeba #517
  • Zu nervig... Ich kann nicht einmal einen Computer benutzen, ohne Kopfweh zu bekommen! Phiền quá... Hễ khi nào dùng máy tính, tôi lại đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #491

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ headache

Câu hỏi thường gặp

Kopfweh nghĩa là gì?

Kopfweh (danh từ) nghĩa là chứng nhức đầu.

Kopfweh là der, die hay das?

Kopfweh là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kopfweh).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.