das Kopfweh
sinh cách: des Kopfwehs
das Kopfweh nghĩa là chứng nhức đầu.
Nghĩa của Kopfweh
Danh từ · giống trung
- Chứng nhức đầu.
Biến cách của Kopfweh (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Kopfweh |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kopfwehs |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kopfweh |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Kopfweh |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kopfweh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Kopfweh
- Ich habe Kopfweh. Tôi bị nhức đầu.Tatoeba #517
- Zu nervig... Ich kann nicht einmal einen Computer benutzen, ohne Kopfweh zu bekommen! Phiền quá... Hễ khi nào dùng máy tính, tôi lại đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #491
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ headache
Câu hỏi thường gặp
Kopfweh nghĩa là gì?
Kopfweh (danh từ) nghĩa là chứng nhức đầu.
Kopfweh là der, die hay das?
Kopfweh là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kopfweh).