TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kopfschmerzen

danh từ giống đực
[ˈkɔp͡fˌʃmɛʁt͡sən] giọng máy của trình duyệt

der Kopfschmerzen nghĩa là chứng nhức đầu.

Nghĩa của Kopfschmerzen

Danh từ · giống đực

  1. Chứng nhức đầu.

Câu ví dụ với Kopfschmerzen

  • Was ist denn los, Yumi? Hast du Kopfschmerzen? Sao thế Yumi? Cậu bị đau đầu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11469220
  • Hast du immer noch Kopfschmerzen? Đầu bạn vẫn còn đau à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12171498
  • Warum hilft Coffein gegen Kopfschmerzen? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12407260
  • Warum hilft Coffein bei Kopfschmerzen? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12407261
  • Ich habe Kopfschmerzen. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484555

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ headache

Câu hỏi thường gặp

Kopfschmerzen nghĩa là gì?

Kopfschmerzen (danh từ) nghĩa là chứng nhức đầu.

Kopfschmerzen là der, die hay das?

Kopfschmerzen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kopfschmerzen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.