der Kopfschmerzen
der Kopfschmerzen nghĩa là chứng nhức đầu.
Nghĩa của Kopfschmerzen
Danh từ · giống đực
- Chứng nhức đầu.
Câu ví dụ với Kopfschmerzen
- Was ist denn los, Yumi? Hast du Kopfschmerzen? Sao thế Yumi? Cậu bị đau đầu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11469220
- Hast du immer noch Kopfschmerzen? Đầu bạn vẫn còn đau à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12171498
- Warum hilft Coffein gegen Kopfschmerzen? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12407260
- Warum hilft Coffein bei Kopfschmerzen? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12407261
- Ich habe Kopfschmerzen. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484555
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ headache
Câu hỏi thường gặp
Kopfschmerzen nghĩa là gì?
Kopfschmerzen (danh từ) nghĩa là chứng nhức đầu.
Kopfschmerzen là der, die hay das?
Kopfschmerzen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kopfschmerzen).