TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zahnschmerz

danh từ giống đực
/ˈtsaːnˌʃmɛrts/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zahnschmerzen · sinh cách: des Zahnschmerzes

der Zahnschmerz nghĩa là đau răng, bệnh đau răng.

Nghĩa của Zahnschmerz

Danh từ · giống đực

  1. Đau răng, bệnh đau răng.

Biến cách của Zahnschmerz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zahnschmerzdie Zahnschmerzen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zahnschmerzesder Zahnschmerzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zahnschmerzden Zahnschmerzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zahnschmerzdie Zahnschmerzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zahnschmerz

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Zahnschmerz

  • Ich habe Zahnschmerzen. Tôi bị đau răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411081

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toothache

Câu hỏi thường gặp

Zahnschmerz nghĩa là gì?

Zahnschmerz (danh từ) nghĩa là đau răng, bệnh đau răng.

Zahnschmerz là der, die hay das?

Zahnschmerz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zahnschmerz); số nhiều: die Zahnschmerzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.