der Zahnschmerz
số nhiều: die Zahnschmerzen · sinh cách: des Zahnschmerzes
der Zahnschmerz nghĩa là đau răng, bệnh đau răng.
Nghĩa của Zahnschmerz
Danh từ · giống đực
- Đau răng, bệnh đau răng.
Biến cách của Zahnschmerz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zahnschmerz | die Zahnschmerzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zahnschmerzes | der Zahnschmerzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zahnschmerz | den Zahnschmerzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zahnschmerz | die Zahnschmerzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zahnschmerz
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Zahnschmerz
- Ich habe Zahnschmerzen. Tôi bị đau răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411081
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toothache
Câu hỏi thường gặp
Zahnschmerz nghĩa là gì?
Zahnschmerz (danh từ) nghĩa là đau răng, bệnh đau răng.
Zahnschmerz là der, die hay das?
Zahnschmerz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zahnschmerz); số nhiều: die Zahnschmerzen.