der Delphin
số nhiều: die Delphine · sinh cách: des Delphins
der Delphin nghĩa là cá heo.
Nghĩa của Delphin
Danh từ · giống đực
- Cá heo.
Biến cách của Delphin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Delphin | die Delphine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Delphins | der Delphine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Delphin | den Delphinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Delphin | die Delphine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Delphin
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Delphin
- Hast du schon einmal einen Delphin angefasst? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1635249
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dolphin; dolphin; Delphinus
Câu hỏi thường gặp
Delphin nghĩa là gì?
Delphin (danh từ) nghĩa là cá heo.
Delphin là der, die hay das?
Delphin là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Delphin); số nhiều: die Delphine.