TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Delphin

danh từ giống đực
/dɛlˈfiːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Delphine · sinh cách: des Delphins

der Delphin nghĩa là cá heo.

Nghĩa của Delphin

Danh từ · giống đực

  1. Cá heo.

Biến cách của Delphin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Delphindie Delphine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Delphinsder Delphine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Delphinden Delphinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Delphindie Delphine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Delphin

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Delphin

  • Hast du schon einmal einen Delphin angefasst? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1635249

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dolphin; dolphin; Delphinus

Câu hỏi thường gặp

Delphin nghĩa là gì?

Delphin (danh từ) nghĩa là cá heo.

Delphin là der, die hay das?

Delphin là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Delphin); số nhiều: die Delphine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.