TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Broschüre

danh từ giống cái
/bʁɔˈʃyːʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Broschüren · sinh cách: der Broschüre

die Broschüre nghĩa là cuốn sách nhỏ.

Nghĩa của Broschüre

Danh từ · giống cái

  1. Cuốn sách nhỏ.

Biến cách của Broschüre (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Broschüredie Broschüren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Broschüreder Broschüren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Broschüreden Broschüren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Broschüredie Broschüren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Broschüre

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brochure

Câu hỏi thường gặp

Broschüre nghĩa là gì?

Broschüre (danh từ) nghĩa là cuốn sách nhỏ.

Broschüre là der, die hay das?

Broschüre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Broschüre); số nhiều: die Broschüren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.