die Broschüre
số nhiều: die Broschüren · sinh cách: der Broschüre
die Broschüre nghĩa là cuốn sách nhỏ.
Nghĩa của Broschüre
Danh từ · giống cái
- Cuốn sách nhỏ.
Biến cách của Broschüre (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Broschüre | die Broschüren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Broschüre | der Broschüren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Broschüre | den Broschüren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Broschüre | die Broschüren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Broschüre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brochure
Câu hỏi thường gặp
Broschüre nghĩa là gì?
Broschüre (danh từ) nghĩa là cuốn sách nhỏ.
Broschüre là der, die hay das?
Broschüre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Broschüre); số nhiều: die Broschüren.