TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Heft

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/hɛft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hefte · sinh cách: des Heftes

das Heft nghĩa là vở, số.

Nghĩa của Heft

Danh từ · giống trung

  1. Vở.
  2. Số.

Biến cách của Heft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Heftdie Hefte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Heftesder Hefte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Heftden Heften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Heftdie Hefte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ notebook, writing booklet, cahier, composition book (book in which notes or memoranda are written); notepad, writing pad (pad of paper on which one jots down notes); exercise book (booklet for students, containing problems and exercises, or blank pages for writing answers); number, issue (single edition of a periodical publication); magazine (non-academic periodical publication); comic (magazine that uses sequences of drawings to tell a story or series of stories); haft; handle (of a weapon or certain tools)

Câu hỏi thường gặp

Heft nghĩa là gì?

Heft (danh từ) nghĩa là vở, số.

Heft là der, die hay das?

Heft là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Heft); số nhiều: die Hefte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.