die Familie
số nhiều: die Familien · sinh cách: der Familie
die Familie nghĩa là gia đình, họ.
Nghĩa của Familie
Danh từ · giống cái
- Gia đình.
- Họ.
- Gia tộc.
Biến cách của Familie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Familie | die Familien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Familie | der Familien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Familie | den Familien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Familie | die Familien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Familie
Câu ví dụ với Familie
- Darf ich dich nach deiner Familie fragen? Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không?Tatoeba #1731489
- Darf ich Sie nach Ihrer Familie fragen? Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1731488
- Sie hat Geld, Familie und Freunde verloren. Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2161738
- Tom spricht nicht viel über seine Familie. Tom không hay nói về gia đình mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7954948
- Ich möchte, dass wir eine Familie werden. Tôi muốn chúng ta trở thành một gia đình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13665332
- Sie verlor ihr Geld, ihre Familie, ihre Freunde. Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503574
- Wie viele Personen seid ihr in deiner Familie? Nhà bạn có mấy người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #935642
- Wie viele Leute gibt es in Ihrer Familie? Nhà bạn có mấy người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1075008
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ family; family
Câu hỏi thường gặp
Familie nghĩa là gì?
Familie (danh từ) nghĩa là gia đình, họ.
Familie là der, die hay das?
Familie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Familie); số nhiều: die Familien.