TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Familie

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/faˈmiːli̯ə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Familien · sinh cách: der Familie

die Familie nghĩa là gia đình, họ.

Nghĩa của Familie

Danh từ · giống cái

  1. Gia đình.
  2. Họ.
  3. Gia tộc.

Biến cách của Familie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Familiedie Familien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Familieder Familien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Familieden Familien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Familiedie Familien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Familie

Câu ví dụ với Familie

  • Darf ich dich nach deiner Familie fragen? Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không?Tatoeba #1731489
  • Darf ich Sie nach Ihrer Familie fragen? Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1731488
  • Sie hat Geld, Familie und Freunde verloren. Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2161738
  • Tom spricht nicht viel über seine Familie. Tom không hay nói về gia đình mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7954948
  • Ich möchte, dass wir eine Familie werden. Tôi muốn chúng ta trở thành một gia đình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13665332
  • Sie verlor ihr Geld, ihre Familie, ihre Freunde. Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503574
  • Wie viele Personen seid ihr in deiner Familie? Nhà bạn có mấy người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #935642
  • Wie viele Leute gibt es in Ihrer Familie? Nhà bạn có mấy người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1075008

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ family; family

Câu hỏi thường gặp

Familie nghĩa là gì?

Familie (danh từ) nghĩa là gia đình, họ.

Familie là der, die hay das?

Familie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Familie); số nhiều: die Familien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.