TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

raus

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

raus nghĩa là ra, ra ngoài.

Nghĩa của raus

Phó từ

  1. Ra, ra ngoài (khẩu ngữ của heraus, hinaus) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raus

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của raus

Câu ví dụ với raus

  • Er ging trotz des Regens raus. Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372398
  • Ich ging gerade raus, als das Telefon klingelte. Tôi đang định ra ngoài thì chuông điện thoại reo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #814637
  • Da kommen wir nicht raus. Mình không thể thoát khỏi đây được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8356698
  • Darf ich raus? Tôi có được ra ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11036411
  • Raus mit der Sprache! Nói thật đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5668962

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ out, out of there, outta there; out, out of here, outta here
  • Thán từ get out!
  • Tiền tố A prefix, conveying a movement out of something.

Câu hỏi thường gặp

raus nghĩa là gì?

raus (phó từ) nghĩa là ra, ra ngoài.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.