TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Rauschen

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʁaʊ̯ʃn̩] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Rauschens

das Rauschen nghĩa là lao xao.

Nghĩa của Rauschen

Danh từ · giống trung

  1. Lao xao.

Biến cách của Rauschen (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Rauschen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rauschens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rauschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Rauschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Rauschen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gerauschtPhân từ I: rauschend

Hiện tại Präsens

  • ich rausche
  • du rauschst
  • er/sie/es rauscht
  • wir rauschen
  • ihr rauscht
  • sie/Sie rauschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rauschte
  • du rauschtest
  • er/sie/es rauschte
  • wir rauschten
  • ihr rauschtet
  • sie/Sie rauschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gerauscht
  • du hast / bist gerauscht
  • er/sie/es hat / ist gerauscht
  • wir haben / sind gerauscht
  • ihr habt / seid gerauscht
  • sie/Sie haben / sind gerauscht

Tương lai Futur I

  • ich werde Rauschen
  • du wirst Rauschen
  • er/sie/es wird Rauschen
  • wir werden Rauschen
  • ihr werdet Rauschen
  • sie/Sie werden Rauschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rausche
  • du rauschest
  • er/sie/es rausche
  • wir rauschen
  • ihr rauschet
  • sie/Sie rauschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • rausch! (du)
  • rauscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của Rauschen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a murmur; noise; sough; whoosh; rustle
  • Động từ to rustle, crackle, whiz, fizz (make a continuous sound, e.g. of foliage in the wind, waves at shore, a radio without reception); to move while making such a sound, to rush, sweep; to rush, race, storm (move quickly regardless of the sound)

Câu hỏi thường gặp

Rauschen nghĩa là gì?

Rauschen (danh từ) nghĩa là lao xao.

Rauschen là der, die hay das?

Rauschen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rauschen).

Chia động từ Rauschen ở thì hiện tại thế nào?

ich rausche, du rauschst, er/sie/es rauscht, wir rauschen, ihr rauscht, sie/Sie rauschen. Phân từ II: gerauscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.