das Geräusch
số nhiều: die Geräusche · sinh cách: des Geräusches
das Geräusch nghĩa là tiếng ồn.
Nghĩa của Geräusch
Danh từ · giống trung
- Tiếng ồn.
Biến cách của Geräusch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Geräusch | die Geräusche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Geräusches | der Geräusche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Geräusch | den Geräuschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Geräusch | die Geräusche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Geräusch
- Kannst du das Geräusch nicht hören? Mày có nghe thấy âm thanh đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7324308
- Können Sie das Geräusch nicht hören? Mày có nghe thấy âm thanh đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7324310
- Könnt ihr das Geräusch nicht hören? Mày có nghe thấy âm thanh đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7324312
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ noise, sound
Câu hỏi thường gặp
Geräusch nghĩa là gì?
Geräusch (danh từ) nghĩa là tiếng ồn.
Geräusch là der, die hay das?
Geräusch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geräusch); số nhiều: die Geräusche.