TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Geräusch

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈʁɔʏ̯ʃ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geräusche · sinh cách: des Geräusches

das Geräusch nghĩa là tiếng ồn.

Nghĩa của Geräusch

Danh từ · giống trung

  1. Tiếng ồn.

Biến cách của Geräusch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Geräuschdie Geräusche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geräuschesder Geräusche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geräuschden Geräuschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Geräuschdie Geräusche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Geräusch

  • Kannst du das Geräusch nicht hören? Mày có nghe thấy âm thanh đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7324308
  • Können Sie das Geräusch nicht hören? Mày có nghe thấy âm thanh đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7324310
  • Könnt ihr das Geräusch nicht hören? Mày có nghe thấy âm thanh đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7324312

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ noise, sound

Câu hỏi thường gặp

Geräusch nghĩa là gì?

Geräusch (danh từ) nghĩa là tiếng ồn.

Geräusch là der, die hay das?

Geräusch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geräusch); số nhiều: die Geräusche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.