das Gerücht
số nhiều: die Gerüchte · sinh cách: des Gerüchtes
das Gerücht nghĩa là tin đồn, lời đồn.
Nghĩa của Gerücht
Danh từ · giống trung
- Tin đồn, lời đồn.
Biến cách của Gerücht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gerücht | die Gerüchte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gerüchtes | der Gerüchte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gerücht | den Gerüchten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gerücht | die Gerüchte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Gerücht
- Das Gerücht stellte sich als falsch heraus. Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #665964
- Mir kam ein interessantes Gerücht zu Ohren. Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2667042
- Das Gerücht machte schnell die Runde. Tin đồn nhanh chống lan đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542578
- Tom wies das Gerücht von sich. Tom đã phủ nhận tin đồn đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3948532
- Tom stritt das Gerücht ab. Tom đã phủ nhận tin đồn đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3596988
- Es geht das Gerücht um, dass dort ein Schatz verborgen liegt. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1537609
- Gerüchten zufolge sollen dort Schätze versteckt sein. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12284635
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rumor / rumour
Câu hỏi thường gặp
Gerücht nghĩa là gì?
Gerücht (danh từ) nghĩa là tin đồn, lời đồn.
Gerücht là der, die hay das?
Gerücht là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gerücht); số nhiều: die Gerüchte.