die Raute
số nhiều: die Rauten · sinh cách: der Raute
die Raute nghĩa là cây vân hương, hình thoi.
Nghĩa của Raute
Danh từ · giống cái
- Cây vân hương.
- Hình thoi.
- Dấu thăng, dấu băm.
Biến cách của Raute (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Raute | die Rauten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Raute | der Rauten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Raute | den Rauten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Raute | die Rauten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Raute
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rue, common rue, herb of grace (Ruta graveolens); rhombus, rhomb; the hash sign (the # symbol); lozenge; fan of the Hamburger SV football team
Câu hỏi thường gặp
Raute nghĩa là gì?
Raute (danh từ) nghĩa là cây vân hương, hình thoi.
Raute là der, die hay das?
Raute là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Raute); số nhiều: die Rauten.