TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Karo

danh từ giống trung
/ˈkaː.ʁo/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Karos · sinh cách: des Karos

das Karo nghĩa là rô.

Nghĩa của Karo

Danh từ · giống trung

  1. Rô.

Biến cách của Karo (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Karodie Karos
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Karosder Karos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Karoden Karos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Karodie Karos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rhombus, check, chequer, square; diamonds

Câu hỏi thường gặp

Karo nghĩa là gì?

Karo (danh từ) nghĩa là rô.

Karo là der, die hay das?

Karo là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Karo); số nhiều: die Karos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.