der Rhombus
số nhiều: die Rhomben · sinh cách: des Rhombus
der Rhombus nghĩa là hình thoi.
Nghĩa của Rhombus
Danh từ · giống đực
- Hình thoi.
Biến cách của Rhombus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rhombus | die Rhomben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rhombus | der Rhomben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rhombus | den Rhomben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rhombus | die Rhomben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rhombus
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhombus, rhomb
Câu hỏi thường gặp
Rhombus nghĩa là gì?
Rhombus (danh từ) nghĩa là hình thoi.
Rhombus là der, die hay das?
Rhombus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rhombus); số nhiều: die Rhomben.