TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rhombus

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rhomben · sinh cách: des Rhombus

der Rhombus nghĩa là hình thoi.

Nghĩa của Rhombus

Danh từ · giống đực

  1. Hình thoi.

Biến cách của Rhombus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rhombusdie Rhomben
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rhombusder Rhomben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rhombusden Rhomben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rhombusdie Rhomben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rhombus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rhombus, rhomb

Câu hỏi thường gặp

Rhombus nghĩa là gì?

Rhombus (danh từ) nghĩa là hình thoi.

Rhombus là der, die hay das?

Rhombus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rhombus); số nhiều: die Rhomben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.