TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ran

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ʁan] giọng máy của trình duyệt

ran nghĩa là lại gần, sát vào.

Nghĩa của ran

Phó từ

  1. Lại gần, sát vào (khẩu ngữ của heran) (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ near, close to, over to
  • Tiền tố A prefix, conveying a movement towards something.

Câu hỏi thường gặp

ran nghĩa là gì?

ran (phó từ) nghĩa là lại gần, sát vào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.