der Spross
số nhiều: die Sprosse · sinh cách: des Sprosses
der Spross nghĩa là hậu bối.
Nghĩa của Spross
Danh từ · giống đực
- Nghĩa bóng Hậu bối.
Biến cách của Spross (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Spross | die Sprosse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sprosses | der Sprosse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Spross | den Sprossen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Spross | die Sprosse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Spross
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sprout, shoot (young plant growing out of the ground; young twig growing on a plant); for outgrowths on potatoes, soybeans etc., the doublet Sprosse f is more usual; scion, descendant
Câu hỏi thường gặp
Spross nghĩa là gì?
Spross (danh từ) nghĩa là hậu bối.
Spross là der, die hay das?
Spross là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spross); số nhiều: die Sprosse.