TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

großzügig

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡʁoːsˌt͡syːɡɪç/ giọng máy của trình duyệt

großzügig nghĩa là rộng lượng, hào phóng.

Nghĩa của großzügig

Tính từ

  1. Rộng lượng, hào phóng.

So sánh của großzügig

So sánh hơngroßzügiger
So sánh nhấtam großzügigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ generous (of people or a gift, donation, support, etc.); tolerant, open-minded, broad-minded (of people)
  • Phó từ generously

Câu hỏi thường gặp

großzügig nghĩa là gì?

großzügig (tính từ) nghĩa là rộng lượng, hào phóng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.