TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Land

Cấp độ ≈A1 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/lant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Länder · sinh cách: des Landes

das Land nghĩa là đất nước, quốc gia.

Nghĩa của Land

Danh từ · giống trung

  1. Đất nước.
  2. Quốc gia.
  3. Miền quê, nông thôn.
  4. Tiểu bang, bang.
  5. Tỉnh, tỉnh bang.
  6. Đất.
  7. Vùng quê.
  8. Mặt đất, đất liền.

Biến cách của Land (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Landdie Länder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Landesder Länder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Landden Ländern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Landdie Länder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Land

Cụm từ, thành ngữ với Land

Câu ví dụ với Land

  • Aus welchem Land kommst du? Bạn đến từ nước nào vậy?Tatoeba #871
  • Wie viele Länder gibt es auf der Welt? Có bao nhiêu nước trên thế giới?Tatoeba #2550656
  • Wie viele Länder gibt es denn auf der Welt? Có bao nhiêu nước trên thế giới?Tatoeba #6326784
  • Brasilien ist das größte Land in Südamerika. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2917649
  • Italien ist ein sehr schönes Land. Ý là một đất nước rất đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442195
  • Während des Sommers leben wir auf dem Land. Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943761
  • Die sozialen Gepflogenheiten variieren von Land zu Land. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952509
  • Während des Krieges lebten sie auf dem Land. Chúng tôi sống ở vùng nông thôn khi có chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #984808

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ country (territory of a nation); state, province (political division of a federation retaining a notable degree of autonomy); land (real estate or landed property); land (part of Earth which is not covered by oceans or other bodies of water); country, countryside (rural area, as opposed to a town or city)

Câu hỏi thường gặp

Land nghĩa là gì?

Land (danh từ) nghĩa là đất nước, quốc gia.

Land là der, die hay das?

Land là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Land); số nhiều: die Länder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.