das Land
số nhiều: die Länder · sinh cách: des Landes
das Land nghĩa là đất nước, quốc gia.
Nghĩa của Land
Danh từ · giống trung
- Đất nước.
- Quốc gia.
- Miền quê, nông thôn.
- Tiểu bang, bang.
- Tỉnh, tỉnh bang.
- Đất.
- Vùng quê.
- Mặt đất, đất liền.
Biến cách của Land (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Land | die Länder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Landes | der Länder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Land | den Ländern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Land | die Länder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Land
Cụm từ, thành ngữ với Land
- gelobtes Land — Đất hứa.
Câu ví dụ với Land
- Aus welchem Land kommst du? Bạn đến từ nước nào vậy?Tatoeba #871
- Wie viele Länder gibt es auf der Welt? Có bao nhiêu nước trên thế giới?Tatoeba #2550656
- Wie viele Länder gibt es denn auf der Welt? Có bao nhiêu nước trên thế giới?Tatoeba #6326784
- Brasilien ist das größte Land in Südamerika. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2917649
- Italien ist ein sehr schönes Land. Ý là một đất nước rất đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442195
- Während des Sommers leben wir auf dem Land. Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943761
- Die sozialen Gepflogenheiten variieren von Land zu Land. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952509
- Während des Krieges lebten sie auf dem Land. Chúng tôi sống ở vùng nông thôn khi có chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #984808
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ country (territory of a nation); state, province (political division of a federation retaining a notable degree of autonomy); land (real estate or landed property); land (part of Earth which is not covered by oceans or other bodies of water); country, countryside (rural area, as opposed to a town or city)
Câu hỏi thường gặp
Land nghĩa là gì?
Land (danh từ) nghĩa là đất nước, quốc gia.
Land là der, die hay das?
Land là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Land); số nhiều: die Länder.