TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Landschaft

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈlantʃaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Landschaften · sinh cách: der Landschaft

die Landschaft nghĩa là phong cảnh, cảnh sắc.

Nghĩa của Landschaft

Danh từ · giống cái

  1. Phong cảnh.
  2. Cảnh sắc.

Biến cách của Landschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Landschaftdie Landschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Landschaftder Landschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Landschaftden Landschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Landschaftdie Landschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Landschaft

  • Tom und Maria bewunderten händchenhaltend die Landschaft. Tom và Mary chiêm ngưỡng phong cảnh, tay trong tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8606777
  • Die Landschaft war unbeschreiblich schön. Phong cảnh đẹp hơn cả sự mô tả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ land as defined by its geographical (and architectural) features; scenery, land as viewed from a given vantage point; a picture, especially a painting, of such a view; a scenario or social constellation with its various features and players; region, area, territory, chiefly one of historical or cultural (rather than political) relevance

Câu hỏi thường gặp

Landschaft nghĩa là gì?

Landschaft (danh từ) nghĩa là phong cảnh, cảnh sắc.

Landschaft là der, die hay das?

Landschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Landschaft); số nhiều: die Landschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.