die Landschaft
số nhiều: die Landschaften · sinh cách: der Landschaft
die Landschaft nghĩa là phong cảnh, cảnh sắc.
Nghĩa của Landschaft
Danh từ · giống cái
- Phong cảnh.
- Cảnh sắc.
Biến cách của Landschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Landschaft | die Landschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Landschaft | der Landschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Landschaft | den Landschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Landschaft | die Landschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Landschaft
- Tom und Maria bewunderten händchenhaltend die Landschaft. Tom và Mary chiêm ngưỡng phong cảnh, tay trong tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8606777
- Die Landschaft war unbeschreiblich schön. Phong cảnh đẹp hơn cả sự mô tả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367448
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ land as defined by its geographical (and architectural) features; scenery, land as viewed from a given vantage point; a picture, especially a painting, of such a view; a scenario or social constellation with its various features and players; region, area, territory, chiefly one of historical or cultural (rather than political) relevance
Câu hỏi thường gặp
Landschaft nghĩa là gì?
Landschaft (danh từ) nghĩa là phong cảnh, cảnh sắc.
Landschaft là der, die hay das?
Landschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Landschaft); số nhiều: die Landschaften.