TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Landsmann

danh từ giống đực
/ˈlan(t)sˌman/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Landsleute · sinh cách: des Landsmannes

der Landsmann nghĩa là đồng bào.

Nghĩa của Landsmann

Danh từ · giống đực

  1. Đồng bào.

Biến cách của Landsmann (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Landsmanndie Landsleute
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Landsmannesder Landsleute
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Landsmannden Landsleuten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Landsmanndie Landsleute

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Landsmann

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a (male) national; one who comes from some country or region; a (male) compatriot; a fellow countryman; one who comes from the same country or region as another

Câu hỏi thường gặp

Landsmann nghĩa là gì?

Landsmann (danh từ) nghĩa là đồng bào.

Landsmann là der, die hay das?

Landsmann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Landsmann); số nhiều: die Landsleute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.