die Landung
số nhiều: die Landungen · sinh cách: der Landung
die Landung nghĩa là hạ cánh, sự hạ cánh.
Nghĩa của Landung
Danh từ · giống cái
- Hạ cánh
- Sự hạ cánh.
Biến cách của Landung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Landung | die Landungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Landung | der Landungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Landung | den Landungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Landung | die Landungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Landung
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ landing
Câu hỏi thường gặp
Landung nghĩa là gì?
Landung (danh từ) nghĩa là hạ cánh, sự hạ cánh.
Landung là der, die hay das?
Landung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Landung); số nhiều: die Landungen.