TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Landung

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈlandʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Landungen · sinh cách: der Landung

die Landung nghĩa là hạ cánh, sự hạ cánh.

Nghĩa của Landung

Danh từ · giống cái

  1. Hạ cánh
  2. Sự hạ cánh.

Biến cách của Landung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Landungdie Landungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Landungder Landungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Landungden Landungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Landungdie Landungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Landung

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ landing

Câu hỏi thường gặp

Landung nghĩa là gì?

Landung (danh từ) nghĩa là hạ cánh, sự hạ cánh.

Landung là der, die hay das?

Landung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Landung); số nhiều: die Landungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.