TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lampe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlampə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lampen · sinh cách: der Lampe

die Lampe nghĩa là đèn, đèn điện.

Nghĩa của Lampe

Danh từ · giống cái

  1. Đèn, đèn điện.

Biến cách của Lampe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lampedie Lampen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lampeder Lampen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lampeden Lampen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lampedie Lampen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Lampe

Câu ví dụ với Lampe

  • Er machte um elf alle Lampen aus. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7328465

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lamp, light (piece of furniture, or fixture mounted on a wall or ceiling, holding one or more electric light sockets)

Câu hỏi thường gặp

Lampe nghĩa là gì?

Lampe (danh từ) nghĩa là đèn, đèn điện.

Lampe là der, die hay das?

Lampe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lampe); số nhiều: die Lampen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.