die Lampe
số nhiều: die Lampen · sinh cách: der Lampe
die Lampe nghĩa là đèn, đèn điện.
Nghĩa của Lampe
Danh từ · giống cái
- Đèn, đèn điện.
Biến cách của Lampe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lampe | die Lampen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lampe | der Lampen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lampe | den Lampen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lampe | die Lampen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Lampe
Câu ví dụ với Lampe
- Er machte um elf alle Lampen aus. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7328465
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lamp, light (piece of furniture, or fixture mounted on a wall or ceiling, holding one or more electric light sockets)
Câu hỏi thường gặp
Lampe nghĩa là gì?
Lampe (danh từ) nghĩa là đèn, đèn điện.
Lampe là der, die hay das?
Lampe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lampe); số nhiều: die Lampen.