TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Lamm

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/lam/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lämmer · sinh cách: des Lammes

das Lamm nghĩa là cừu con, cừu non.

Nghĩa của Lamm

Danh từ · giống trung

  1. Cừu con, cừu non.

Biến cách của Lamm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lammdie Lämmer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lammesder Lämmer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lammden Lämmern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lammdie Lämmer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Lamm

  • Ich esse lieber Lamm als Rind. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7786848

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lamb

Câu hỏi thường gặp

Lamm nghĩa là gì?

Lamm (danh từ) nghĩa là cừu con, cừu non.

Lamm là der, die hay das?

Lamm là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lamm); số nhiều: die Lämmer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.