das Lamm
số nhiều: die Lämmer · sinh cách: des Lammes
das Lamm nghĩa là cừu con, cừu non.
Nghĩa của Lamm
Danh từ · giống trung
- Cừu con, cừu non.
Biến cách của Lamm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Lamm | die Lämmer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Lammes | der Lämmer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lamm | den Lämmern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Lamm | die Lämmer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Lamm
- Ich esse lieber Lamm als Rind. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7786848
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lamb
Câu hỏi thường gặp
Lamm nghĩa là gì?
Lamm (danh từ) nghĩa là cừu con, cừu non.
Lamm là der, die hay das?
Lamm là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lamm); số nhiều: die Lämmer.