TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das gelobtes Land

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die die gelobten Länder · sinh cách: des des gelobten Landes

das gelobtes Land nghĩa là đất hứa.

Nghĩa của gelobtes Land

Danh từ · giống trung

  1. Đất hứa.

Biến cách của gelobtes Land (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas gelobtes Landdie gelobte Länder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes gelobten Landesder gelobter Länder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem gelobtem Landden gelobten Ländern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas gelobtes Landdie gelobte Länder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Promised Land

Câu hỏi thường gặp

gelobtes Land nghĩa là gì?

gelobtes Land (danh từ) nghĩa là đất hứa.

gelobtes Land là der, die hay das?

gelobtes Land là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das gelobtes Land); số nhiều: die die gelobten Länder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.