der Haufen
sinh cách: des Haufens
der Haufen nghĩa là đống, gò, bọn, tụi.
Nghĩa của Haufen
Danh từ · giống đực
- Đống, gò.
- Bọn, tụi, bầy.
Biến cách của Haufen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Haufen | die Haufen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Haufens | der Haufen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Haufen | den Haufen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Haufen | die Haufen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Haufen
Câu ví dụ với Haufen
- Ein Haufen Leute stand wartend draußen. Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7335345
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heap, hive, pile; crowd, lot, group; feces, turd
Câu hỏi thường gặp
Haufen nghĩa là gì?
Haufen (danh từ) nghĩa là đống, gò, bọn, tụi.
Haufen là der, die hay das?
Haufen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Haufen).