TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Haufen

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈhaʊ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Haufens

der Haufen nghĩa là đống, gò, bọn, tụi.

Nghĩa của Haufen

Danh từ · giống đực

  1. Đống, gò.
  2. Bọn, tụi, bầy.

Biến cách của Haufen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Haufendie Haufen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Haufensder Haufen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Haufenden Haufen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Haufendie Haufen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Haufen

Câu ví dụ với Haufen

  • Ein Haufen Leute stand wartend draußen. Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7335345

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ heap, hive, pile; crowd, lot, group; feces, turd

Câu hỏi thường gặp

Haufen nghĩa là gì?

Haufen (danh từ) nghĩa là đống, gò, bọn, tụi.

Haufen là der, die hay das?

Haufen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Haufen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.