hauen
hauen nghĩa là đánh, đập.
Nghĩa của hauen
Động từ
- Thông tục Đánh, đập.
Chia động từ hauen
Hiện tại Präsens
- ich haue
- du haust
- er/sie/es haut
- wir hauen
- ihr haut
- sie/Sie hauen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich haute
- du hautest
- er/sie/es haute
- wir hauten
- ihr hautet
- sie/Sie hauten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gehauen
- du hast gehauen
- er/sie/es hat gehauen
- wir haben gehauen
- ihr habt gehauen
- sie/Sie haben gehauen
Tương lai Futur I
- ich werde hauen
- du wirst hauen
- er/sie/es wird hauen
- wir werden hauen
- ihr werdet hauen
- sie/Sie werden hauen
Giả định I Konjunktiv I
- ich haue
- du hauest
- er/sie/es haue
- wir hauen
- ihr hauet
- sie/Sie hauen
Mệnh lệnh Imperativ
- hau! (du)
- haut! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hauen
Đồng nghĩa
Họ từ của hauen
Câu ví dụ với hauen
- Hauen wir ab von hier, die Bullen kommen. Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.Tatoeba #527
- Mama, Maria haut mich! Mẹ ơi, Mary đang đánh con! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1988004
- Ist es wahr, dass Männer fettigere Haut haben als Frauen? Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #555696
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to thrust, slash (with a weapon); to cut, hew; to hit, beat, bang, whack; to fling oneself; to chop, chop down
Câu hỏi thường gặp
hauen nghĩa là gì?
hauen (động từ) nghĩa là đánh, đập.
Chia động từ hauen ở thì hiện tại thế nào?
ich haue, du haust, er/sie/es haut, wir hauen, ihr haut, sie/Sie hauen. Phân từ II: gehauen.