TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hauen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈhaʊ̯ən] giọng máy của trình duyệt

hauen nghĩa là đánh, đập.

Nghĩa của hauen

Động từ

  1. Thông tục Đánh, đập.

Chia động từ hauen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehauenPhân từ I: hauend

Hiện tại Präsens

  • ich haue
  • du haust
  • er/sie/es haut
  • wir hauen
  • ihr haut
  • sie/Sie hauen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich haute
  • du hautest
  • er/sie/es haute
  • wir hauten
  • ihr hautet
  • sie/Sie hauten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehauen
  • du hast gehauen
  • er/sie/es hat gehauen
  • wir haben gehauen
  • ihr habt gehauen
  • sie/Sie haben gehauen

Tương lai Futur I

  • ich werde hauen
  • du wirst hauen
  • er/sie/es wird hauen
  • wir werden hauen
  • ihr werdet hauen
  • sie/Sie werden hauen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich haue
  • du hauest
  • er/sie/es haue
  • wir hauen
  • ihr hauet
  • sie/Sie hauen

Mệnh lệnh Imperativ

  • hau! (du)
  • haut! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hauen

Đồng nghĩa

Họ từ của hauen

Câu ví dụ với hauen

  • Hauen wir ab von hier, die Bullen kommen. Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.Tatoeba #527
  • Mama, Maria haut mich! Mẹ ơi, Mary đang đánh con! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1988004
  • Ist es wahr, dass Männer fettigere Haut haben als Frauen? Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #555696

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to thrust, slash (with a weapon); to cut, hew; to hit, beat, bang, whack; to fling oneself; to chop, chop down

Câu hỏi thường gặp

hauen nghĩa là gì?

hauen (động từ) nghĩa là đánh, đập.

Chia động từ hauen ở thì hiện tại thế nào?

ich haue, du haust, er/sie/es haut, wir hauen, ihr haut, sie/Sie hauen. Phân từ II: gehauen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.