TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

prügeln

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈpʁyːɡl̩n] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của prügeln

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to beat (up), to strike; to fight (each other); to get into a fight

Chia động từ prügeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geprügeltPhân từ I: prügelnd

Hiện tại Präsens

  • ich prügle
  • du prügelst
  • er/sie/es prügelt
  • wir prügeln
  • ihr prügelt
  • sie/Sie prügeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich prügelte
  • du prügeltest
  • er/sie/es prügelte
  • wir prügelten
  • ihr prügeltet
  • sie/Sie prügelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geprügelt
  • du hast geprügelt
  • er/sie/es hat geprügelt
  • wir haben geprügelt
  • ihr habt geprügelt
  • sie/Sie haben geprügelt

Tương lai Futur I

  • ich werde prügeln
  • du wirst prügeln
  • er/sie/es wird prügeln
  • wir werden prügeln
  • ihr werdet prügeln
  • sie/Sie werden prügeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich prügele
  • du prügelest
  • er/sie/es prügele
  • wir prügeln
  • ihr prügelet
  • sie/Sie prügeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • prügle! (du)
  • prügelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của prügeln

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ prügeln ở thì hiện tại thế nào?

ich prügle, du prügelst, er/sie/es prügelt, wir prügeln, ihr prügelt, sie/Sie prügeln. Phân từ II: geprügelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.