die Prüfung
số nhiều: die Prüfungen · sinh cách: der Prüfung
die Prüfung nghĩa là kiểm tra, khảo thí, thi.
Nghĩa của Prüfung
Danh từ · giống cái
- Kiểm tra.
- Khảo thí, thi.
- Sự kiểm tra.
- Bài thi.
- Phép kiểm thử, phép kiểm tra.
Biến cách của Prüfung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Prüfung | die Prüfungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Prüfung | der Prüfungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Prüfung | den Prüfungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Prüfung | die Prüfungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Prüfung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Prüfung
- Tom war gut auf die Prüfung vorbereitet. Tom đã chuẩn bị đầy đủ cho kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1931243
- Dieser Satz benötigt die Prüfung durch einen Muttersprachler. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1520382
- Tom hatte sich gut auf die Prüfung vorbereitet. Tom đã chuẩn bị đầy đủ cho kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1931242
- Dieser Satz bedarf der Prüfung durch einen Muttersprachler. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3268119
- Ich hoffe, Tom schafft die Prüfung. Tôi hy vọng Tom sẽ vượt qua bài kiểm tra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8886110
- Morgen habe ich eine Prüfung. Tôi có một bài thi vào ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484554
- Ich muss diese Prüfung bestehen. Tôi phải vượt qua kì thi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1745870
- Wie ist deine Prüfung gelaufen? Bài kiểm tra thế nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7007534
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an official test or examination on a subject; check, examination, inspection, verification, audit, validation
Câu hỏi thường gặp
Prüfung nghĩa là gì?
Prüfung (danh từ) nghĩa là kiểm tra, khảo thí, thi.
Prüfung là der, die hay das?
Prüfung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Prüfung); số nhiều: die Prüfungen.