die Überprüfung
số nhiều: die Überprüfungen · sinh cách: der Überprüfung
die Überprüfung nghĩa là thi, khảo thí.
Nghĩa của Überprüfung
Danh từ · giống cái
- Thi, khảo thí.
Biến cách của Überprüfung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Überprüfung | die Überprüfungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Überprüfung | der Überprüfungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Überprüfung | den Überprüfungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Überprüfung | die Überprüfungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Überprüfung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ check, examination, inspection
Câu hỏi thường gặp
Überprüfung nghĩa là gì?
Überprüfung (danh từ) nghĩa là thi, khảo thí.
Überprüfung là der, die hay das?
Überprüfung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Überprüfung); số nhiều: die Überprüfungen.