TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

überqueren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌʔyːbɐˈkveːʁən/ giọng máy của trình duyệt

überqueren nghĩa là đi qua, băng qua.

Nghĩa của überqueren

Động từ

  1. Đi qua, băng qua.

Chia động từ überqueren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: überquertPhân từ I: überquerend

Hiện tại Präsens

  • ich überquere
  • du überquerst
  • er/sie/es überquert
  • wir überqueren
  • ihr überquert
  • sie/Sie überqueren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich überquerte
  • du überquertest
  • er/sie/es überquerte
  • wir überquerten
  • ihr überquertet
  • sie/Sie überquerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe überquert
  • du hast überquert
  • er/sie/es hat überquert
  • wir haben überquert
  • ihr habt überquert
  • sie/Sie haben überquert

Tương lai Futur I

  • ich werde überqueren
  • du wirst überqueren
  • er/sie/es wird überqueren
  • wir werden überqueren
  • ihr werdet überqueren
  • sie/Sie werden überqueren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich überquere
  • du überquerest
  • er/sie/es überquere
  • wir überqueren
  • ihr überqueret
  • sie/Sie überqueren

Mệnh lệnh Imperativ

  • überquer! (du)
  • überquert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với überqueren

  • Du musst aufpassen, wenn du die Straße überquerst. Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cross, to traverse

Câu hỏi thường gặp

überqueren nghĩa là gì?

überqueren (động từ) nghĩa là đi qua, băng qua.

Chia động từ überqueren ở thì hiện tại thế nào?

ich überquere, du überquerst, er/sie/es überquert, wir überqueren, ihr überquert, sie/Sie überqueren. Phân từ II: überquert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.