TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Präzedenzfall

danh từ giống đực
/ˌpʁɛ(ː)t͡seˈdɛnt͡sˌfal/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Präzedenzfälle · sinh cách: des Präzedenzfalles

der Präzedenzfall nghĩa là tiền lệ, án lệ.

Nghĩa của Präzedenzfall

Danh từ · giống đực

  1. Tiền lệ.
  2. Án lệ.

Biến cách của Präzedenzfall (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Präzedenzfalldie Präzedenzfälle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Präzedenzfallesder Präzedenzfälle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Präzedenzfallden Präzedenzfällen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Präzedenzfalldie Präzedenzfälle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Präzedenzfall

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ precedent

Câu hỏi thường gặp

Präzedenzfall nghĩa là gì?

Präzedenzfall (danh từ) nghĩa là tiền lệ, án lệ.

Präzedenzfall là der, die hay das?

Präzedenzfall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Präzedenzfall); số nhiều: die Präzedenzfälle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.