der Test
số nhiều: die Tests · sinh cách: des Tests
der Test nghĩa là bài kiểm tra, cuộc thử nghiệm.
Nghĩa của Test
Danh từ · giống đực
- Bài kiểm tra, cuộc thử nghiệm. (biên soạn)
Biến cách của Test (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Test | die Tests |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tests | der Tests |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Test | den Tests |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Test | die Tests |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Test
- Ich hasse Tests. Tôi ghét bài kiểm tra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8243116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ test; melting pot
Câu hỏi thường gặp
Test nghĩa là gì?
Test (danh từ) nghĩa là bài kiểm tra, cuộc thử nghiệm.
Test là der, die hay das?
Test là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Test); số nhiều: die Tests.