der Terrorist
số nhiều: die Terroristen · sinh cách: des Terroristen
der Terrorist nghĩa là người khủng bố, tên khủng bố.
Nghĩa của Terrorist
Danh từ · giống đực
- Người khủng bố, tên khủng bố, kẻ khủng bố.
Biến cách của Terrorist (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Terrorist | die Terroristen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Terroristen | der Terroristen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Terroristen | den Terroristen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Terroristen | die Terroristen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Terrorist
- Der Journalist wurde von Terroristen entführt. Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2568749
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ terrorist
Câu hỏi thường gặp
Terrorist nghĩa là gì?
Terrorist (danh từ) nghĩa là người khủng bố, tên khủng bố.
Terrorist là der, die hay das?
Terrorist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Terrorist); số nhiều: die Terroristen.