TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Testament

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tɛstaˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Testamente · sinh cách: des Testamentes

das Testament nghĩa là di chúc, chúc thư.

Nghĩa của Testament

Danh từ · giống trung

  1. Di chúc, chúc thư.

Biến cách của Testament (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Testamentdie Testamente
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Testamentesder Testamente
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Testamentden Testamenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Testamentdie Testamente

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Testament

Câu ví dụ với Testament

  • Ich habe Toms Testament gelesen. Tôi đã đọc di chúc của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8824122

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ will, testament; testament (part of the Bible)

Câu hỏi thường gặp

Testament nghĩa là gì?

Testament (danh từ) nghĩa là di chúc, chúc thư.

Testament là der, die hay das?

Testament là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Testament); số nhiều: die Testamente.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.