TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Altes Testament

/ˈaltəs tɛstaˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Altes Testament nghĩa là cựu ước.

Nghĩa của Altes Testament

Danh từ riêng

  1. Cựu ước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Altes Testament

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Old Testament (first half of the Christian Bible)

Câu hỏi thường gặp

Altes Testament nghĩa là gì?

Altes Testament (danh từ riêng) nghĩa là cựu ước.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.