TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Neues Testament

/ˈnɔɪ̯əs tɛstaˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Neues Testament nghĩa là tân ước, tân ước hi văn.

Nghĩa của Neues Testament

Danh từ riêng

  1. Tân ước, tân ước hi văn, kinh thánh hi văn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Neues Testament

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng New Testament (second half of the Christian Bible)

Câu hỏi thường gặp

Neues Testament nghĩa là gì?

Neues Testament (danh từ riêng) nghĩa là tân ước, tân ước hi văn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.