neugeboren
giọng máy của trình duyệt
neugeboren nghĩa là mới sinh.
Nghĩa của neugeboren
Tính từ
- Mới sinh.
Câu ví dụ với neugeboren
- Sie haben den Körper eines Neugeborenen in einer Gefriertruhe gefunden. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367538
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ newborn
Câu hỏi thường gặp
neugeboren nghĩa là gì?
neugeboren (tính từ) nghĩa là mới sinh.