der Neugeborener
số nhiều: die Neugeborene · sinh cách: des Neugeborenen
der Neugeborener nghĩa là trẻ sơ sinh.
Nghĩa của Neugeborener
Danh từ · giống đực
- Trẻ sơ sinh.
Biến cách của Neugeborener (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Neugeborener | die Neugeborene |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Neugeborenen | der Neugeborener |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Neugeborenem | den Neugeborenen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Neugeborenen | die Neugeborene |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Neugeborener
- Sie haben den Körper eines Neugeborenen in einer Gefriertruhe gefunden. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367538
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ newborn (male)
Câu hỏi thường gặp
Neugeborener nghĩa là gì?
Neugeborener (danh từ) nghĩa là trẻ sơ sinh.
Neugeborener là der, die hay das?
Neugeborener là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Neugeborener); số nhiều: die Neugeborene.