altmodisch
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaltˌmoːdɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
altmodisch nghĩa là cũ, không hợp thời trang.
Nghĩa của altmodisch
Tính từ
- Cũ, không hợp thời trang.
So sánh của altmodisch
| So sánh hơn | altmodischer |
| So sánh nhất | am altmodischsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với altmodisch
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ outdated, old-fashioned, antiquated, outmoded, old-timey; obsolete; vintage
Câu hỏi thường gặp
altmodisch nghĩa là gì?
altmodisch (tính từ) nghĩa là cũ, không hợp thời trang.