TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verzopft

/fɛɐ̯ˈt͡sɔpft/ giọng máy của trình duyệt

verzopft nghĩa là cũ, không hợp thời trang.

Nghĩa của verzopft

Tính từ

  1. Cũ, không hợp thời trang.

So sánh của verzopft

So sánh hơnverzopfter
So sánh nhấtam verzopftesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ old-fashioned, outdated

Câu hỏi thường gặp

verzopft nghĩa là gì?

verzopft (tính từ) nghĩa là cũ, không hợp thời trang.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.