schlagen
schlagen nghĩa là đánh, đập, thắng.
Nghĩa của schlagen
Động từ
- Đánh, đập.
- Thắng.
- Nghĩa bóng Đánh bại.
- Phập phồng.
Chia động từ schlagen
Hiện tại Präsens
- ich schlage
- du schlägst
- er/sie/es schlägt
- wir schlagen
- ihr schlagt
- sie/Sie schlagen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schlug
- du schlugst
- er/sie/es schlug
- wir schlugen
- ihr schlugt
- sie/Sie schlugen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschlagen
- du hast geschlagen
- er/sie/es hat geschlagen
- wir haben geschlagen
- ihr habt geschlagen
- sie/Sie haben geschlagen
Tương lai Futur I
- ich werde schlagen
- du wirst schlagen
- er/sie/es wird schlagen
- wir werden schlagen
- ihr werdet schlagen
- sie/Sie werden schlagen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schlage
- du schlagest
- er/sie/es schlage
- wir schlagen
- ihr schlaget
- sie/Sie schlagen
Mệnh lệnh Imperativ
- schlag! (du)
- schlagt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của schlagen
Câu ví dụ với schlagen
- Ich habe wirklich das Bedürfnis, jemanden zu schlagen. Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.Tatoeba #485
- Hast du aufgehört, deine Frau zu schlagen? Mày ngưng đánh vợ mày chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #898613
- Haben Sie aufgehört, Ihre Frau zu schlagen? Mày ngưng đánh vợ mày chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1459889
- Tom wird dich schlagen. Tom sẽ đánh bại bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7763367
- Ich schlug vor, das Treffen zu verschieben. Tôi đề nghị hoãn cuộc họp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7832586
- Er wurde grün und blau geschlagen. Anh ta bị đánh bầm dập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360702
- Der Regen schlug gegen das Fenster. Mưa rơi tí tách trên cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400096
- Er hat mich aus Versehen geschlagen. Anh ta đánh tôi do nhầm lẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403619
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to beat; to hit; to knock; to strike; to punch; to hammer; to pound; to beat; to win against; to defeat; to beat; to strike repeatedly; to pound; to beat; to whip; to mix food in a rapid aerating fashion; to chime; to fight; to take, to capture
Câu hỏi thường gặp
schlagen nghĩa là gì?
schlagen (động từ) nghĩa là đánh, đập, thắng.
Chia động từ schlagen ở thì hiện tại thế nào?
ich schlage, du schlägst, er/sie/es schlägt, wir schlagen, ihr schlagt, sie/Sie schlagen. Phân từ II: geschlagen.