TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schlagen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃlaːɡŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

schlagen nghĩa là đánh, đập, thắng.

Nghĩa của schlagen

Động từ

  1. Đánh, đập.
  2. Thắng.
  3. Nghĩa bóng Đánh bại.
  4. Phập phồng.

Chia động từ schlagen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschlagenPhân từ I: schlagend

Hiện tại Präsens

  • ich schlage
  • du schlägst
  • er/sie/es schlägt
  • wir schlagen
  • ihr schlagt
  • sie/Sie schlagen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schlug
  • du schlugst
  • er/sie/es schlug
  • wir schlugen
  • ihr schlugt
  • sie/Sie schlugen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschlagen
  • du hast geschlagen
  • er/sie/es hat geschlagen
  • wir haben geschlagen
  • ihr habt geschlagen
  • sie/Sie haben geschlagen

Tương lai Futur I

  • ich werde schlagen
  • du wirst schlagen
  • er/sie/es wird schlagen
  • wir werden schlagen
  • ihr werdet schlagen
  • sie/Sie werden schlagen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schlage
  • du schlagest
  • er/sie/es schlage
  • wir schlagen
  • ihr schlaget
  • sie/Sie schlagen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schlag! (du)
  • schlagt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schlagen

Câu ví dụ với schlagen

  • Ich habe wirklich das Bedürfnis, jemanden zu schlagen. Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.Tatoeba #485
  • Hast du aufgehört, deine Frau zu schlagen? Mày ngưng đánh vợ mày chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #898613
  • Haben Sie aufgehört, Ihre Frau zu schlagen? Mày ngưng đánh vợ mày chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1459889
  • Tom wird dich schlagen. Tom sẽ đánh bại bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7763367
  • Ich schlug vor, das Treffen zu verschieben. Tôi đề nghị hoãn cuộc họp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7832586
  • Er wurde grün und blau geschlagen. Anh ta bị đánh bầm dập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360702
  • Der Regen schlug gegen das Fenster. Mưa rơi tí tách trên cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400096
  • Er hat mich aus Versehen geschlagen. Anh ta đánh tôi do nhầm lẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to beat; to hit; to knock; to strike; to punch; to hammer; to pound; to beat; to win against; to defeat; to beat; to strike repeatedly; to pound; to beat; to whip; to mix food in a rapid aerating fashion; to chime; to fight; to take, to capture

Câu hỏi thường gặp

schlagen nghĩa là gì?

schlagen (động từ) nghĩa là đánh, đập, thắng.

Chia động từ schlagen ở thì hiện tại thế nào?

ich schlage, du schlägst, er/sie/es schlägt, wir schlagen, ihr schlagt, sie/Sie schlagen. Phân từ II: geschlagen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.