der Schläger
sinh cách: des Schlägers
der Schläger nghĩa là chày.
Nghĩa của Schläger
Danh từ · giống đực
- Chày.
Biến cách của Schläger (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schläger | die Schläger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schlägers | der Schläger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schläger | den Schlägern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schläger | die Schläger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schläger
- Wie viele Schläger haben Sie? Mày có mấy cây vợt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2079628
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brawler; bat, racquet, stick; A kind of duelling-sword
Câu hỏi thường gặp
Schläger nghĩa là gì?
Schläger (danh từ) nghĩa là chày.
Schläger là der, die hay das?
Schläger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schläger).