TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schläger

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃlɛːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schlägers

der Schläger nghĩa là chày.

Nghĩa của Schläger

Danh từ · giống đực

  1. Chày.

Biến cách của Schläger (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schlägerdie Schläger
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schlägersder Schläger
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schlägerden Schlägern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schlägerdie Schläger

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schläger

  • Wie viele Schläger haben Sie? Mày có mấy cây vợt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2079628

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brawler; bat, racquet, stick; A kind of duelling-sword

Câu hỏi thường gặp

Schläger nghĩa là gì?

Schläger (danh từ) nghĩa là chày.

Schläger là der, die hay das?

Schläger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schläger).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.