schlüpfen
schlüpfen nghĩa là nở.
Nghĩa của schlüpfen
Động từ
- Nở.
Chia động từ schlüpfen
Hiện tại Präsens
- ich schlüpfe
- du schlüpfst
- er/sie/es schlüpft
- wir schlüpfen
- ihr schlüpft
- sie/Sie schlüpfen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schlüpfte
- du schlüpftest
- er/sie/es schlüpfte
- wir schlüpften
- ihr schlüpftet
- sie/Sie schlüpften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin geschlüpft
- du bist geschlüpft
- er/sie/es ist geschlüpft
- wir sind geschlüpft
- ihr seid geschlüpft
- sie/Sie sind geschlüpft
Tương lai Futur I
- ich werde schlüpfen
- du wirst schlüpfen
- er/sie/es wird schlüpfen
- wir werden schlüpfen
- ihr werdet schlüpfen
- sie/Sie werden schlüpfen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schlüpfe
- du schlüpfest
- er/sie/es schlüpfe
- wir schlüpfen
- ihr schlüpfet
- sie/Sie schlüpfen
Mệnh lệnh Imperativ
- schlüpf! (du)
- schlüpft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của schlüpfen
Câu ví dụ với schlüpfen
- Man sollte nicht die Küken zählen, bevor sie geschlüpft sind. Nói trước bước không qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1854867
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to slip (move quickly); to hatch
Câu hỏi thường gặp
schlüpfen nghĩa là gì?
schlüpfen (động từ) nghĩa là nở.
Chia động từ schlüpfen ở thì hiện tại thế nào?
ich schlüpfe, du schlüpfst, er/sie/es schlüpft, wir schlüpfen, ihr schlüpft, sie/Sie schlüpfen. Phân từ II: geschlüpft.