TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schlüpfen

/ˈʃlʏpfən/ giọng máy của trình duyệt

schlüpfen nghĩa là nở.

Nghĩa của schlüpfen

Động từ

  1. Nở.

Chia động từ schlüpfen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: geschlüpftPhân từ I: schlüpfend

Hiện tại Präsens

  • ich schlüpfe
  • du schlüpfst
  • er/sie/es schlüpft
  • wir schlüpfen
  • ihr schlüpft
  • sie/Sie schlüpfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schlüpfte
  • du schlüpftest
  • er/sie/es schlüpfte
  • wir schlüpften
  • ihr schlüpftet
  • sie/Sie schlüpften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geschlüpft
  • du bist geschlüpft
  • er/sie/es ist geschlüpft
  • wir sind geschlüpft
  • ihr seid geschlüpft
  • sie/Sie sind geschlüpft

Tương lai Futur I

  • ich werde schlüpfen
  • du wirst schlüpfen
  • er/sie/es wird schlüpfen
  • wir werden schlüpfen
  • ihr werdet schlüpfen
  • sie/Sie werden schlüpfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schlüpfe
  • du schlüpfest
  • er/sie/es schlüpfe
  • wir schlüpfen
  • ihr schlüpfet
  • sie/Sie schlüpfen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schlüpf! (du)
  • schlüpft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schlüpfen

Câu ví dụ với schlüpfen

  • Man sollte nicht die Küken zählen, bevor sie geschlüpft sind. Nói trước bước không qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1854867

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slip (move quickly); to hatch

Câu hỏi thường gặp

schlüpfen nghĩa là gì?

schlüpfen (động từ) nghĩa là nở.

Chia động từ schlüpfen ở thì hiện tại thế nào?

ich schlüpfe, du schlüpfst, er/sie/es schlüpft, wir schlüpfen, ihr schlüpft, sie/Sie schlüpfen. Phân từ II: geschlüpft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.