der Schlüssel
sinh cách: des Schlüssels
der Schlüssel nghĩa là chìa khoá, khoá, mấu chốt, chìa khóa.
Nghĩa của Schlüssel
Danh từ · giống đực
- Chìa khoá, khoá, chìa.
- Mấu chốt, chìa khóa, bí quyết, giải pháp.
- Từ khóa, từ khoá.
Biến cách của Schlüssel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schlüssel | die Schlüssel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schlüssels | der Schlüssel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schlüssel | den Schlüsseln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schlüssel | die Schlüssel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schlüssel
Câu ví dụ với Schlüssel
- Er steckte den Schlüssel in das Schlüsselloch. Anh ấy tra chìa khóa vào ổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1630046
- Ich habe meiner Freundin ihren Schlüssel gegeben. Tôi đã đưa cho bạn tôi chìa khoá của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972302
- Er hat schon wieder die Schlüssel vergessen! Anh ấy lại quên chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020146
- Ich habe meiner Freundin ihre Schlüssel gegeben. Tôi đã đưa cho bạn tôi chìa khoá của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031828
- Weißt du, wo Tom die Schlüssel hingetan hat? Bạn có biết Tom để mấy chìa khóa ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1779916
- Weißt du, wo Tom die Schlüssel hingelegt hat? Bạn có biết Tom để mấy chìa khóa ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1779917
- Ich gab meiner Freundin ihre Schlüssel. Tôi đã đưa cho bạn tôi chìa khoá của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031829
- Ich habe den Schlüssel verloren. Tôi đã mất chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341663
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a key
Câu hỏi thường gặp
Schlüssel nghĩa là gì?
Schlüssel (danh từ) nghĩa là chìa khoá, khoá, mấu chốt, chìa khóa.
Schlüssel là der, die hay das?
Schlüssel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schlüssel).