TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schmackhaft

giọng máy của trình duyệt

schmackhaft nghĩa là ngon, thơm ngon, ngon miệng.

Nghĩa của schmackhaft

Tính từ

  1. Ngon.
  2. Thơm ngon, ngon miệng.

So sánh của schmackhaft

So sánh hơnschmackhafter
So sánh nhấtam schmackhaftesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schmackhaft

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tasty, delicious

Câu hỏi thường gặp

schmackhaft nghĩa là gì?

schmackhaft (tính từ) nghĩa là ngon, thơm ngon, ngon miệng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.